Định mức BB.77103 — Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo — Đường kính côn, cút (mm) 25

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BB.77103 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo (Đường kính côn, cút (mm) 25): 1 cái côn, cút nhựa hdpe, 0,0035 kg keo dán, 0,03 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77103 cần: 100 cái côn, cút nhựa hdpe; 0,35 kg keo dán; 3 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.77000 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Hdpe Bằng Dán Keo.

Bảng hao phí định mức BB.77103

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa HDPEcái1
Keo dánkg0,0035
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,030

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.771

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.77103 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.77103Đường kính côn, cút (mm) 25mã đang xem
BB.77101Đường kính côn, cút (mm) 16 -16,7%
BB.77102Đường kính côn, cút (mm) 20 -6,7%
BB.77104Đường kính côn, cút (mm) 32 +6,7%
BB.77105Đường kính côn, cút (mm) 40 +33,3%
BB.77106Đường kính côn, cút (mm) 50 +40,0%
BB.77107Đường kính côn, cút (mm) 63 +50,0%
BB.77108Đường kính côn, cút (mm) 75 +66,7%
BB.77109Đường kính côn, cút (mm) 90 +100,0%
BB.77110Đường kính côn, cút (mm) 110 +116,7%
BB.77111Đường kính côn, cút (mm) 125 +140,0%
BB.77112Đường kính côn, cút (mm) 140 +166,7%
BB.77113Đường kính côn, cút (mm) 160 +206,7%
BB.77114Đường kính côn, cút (mm) 180 +266,7%
BB.77115Đường kính côn, cút (mm) 200 +300,0%
BB.77116Đường kính côn, cút (mm) 250 +333,3%
BB.77117Đường kính côn, cút (mm) 280 +400,0%
BB.77118Đường kính côn, cút (mm) 320 +466,7%
BB.77119Đường kính côn, cút (mm) 350 +500,0%

Xem nguyên bảng BB.771 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.77103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.77103

Mã định mức BB.77103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.77103 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo (Đường kính côn, cút (mm) 25): 1 cái côn, cút nhựa hdpe, 0,0035 kg keo dán, 0,03 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.77103 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.77103 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77103 cần: 100 cái côn, cút nhựa hdpe; 0,35 kg keo dán; 3 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.77103 khác gì các mã cùng bảng BB.771?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.77101 thấp hơn 16.7%, mã BB.77102 thấp hơn 6.7%, mã BB.77104 cao hơn 6.7%.
Thành phần công việc của định mức BB.77103 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.77103 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.77103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ