Định mức BB.77205 quy định hao phí cho cái lắp đặt măng sông nhựa HDPE (Đường kính măng sông (mm) 40): 1 cái măng sông nhựa hdpe, 0,015 kg keo dán, 0,088 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77205 cần: 100 cái măng sông nhựa hdpe; 1,5 kg keo dán; 8,8 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.77200 — Lắp Đặt Măng Sông Nhựa Hdpe.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Măng sông nhựa HDPE | cái | 1 |
| Keo dán | kg | 0,015 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,088 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.77205 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.77205 | Đường kính măng sông (mm) 40 | mã đang xem |
| BB.77201 | Đường kính măng sông (mm) 16 | -50,0% |
| BB.77202 | Đường kính măng sông (mm) 20 | -37,5% |
| BB.77203 | Đường kính măng sông (mm) 25 | -25,0% |
| BB.77204 | Đường kính măng sông (mm) 32 | -12,5% |
| BB.77206 | Đường kính măng sông (mm) 50 | +12,5% |
| BB.77207 | Đường kính măng sông (mm) 63 | +50,0% |
| BB.77208 | Đường kính măng sông (mm) 75 | +75,0% |
| BB.77209 | Đường kính măng sông (mm) 90 | +100,0% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo