Định mức BB.77206 — Lắp đặt măng sông nhựa HDPE — Đường kính măng sông (mm) 50

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BB.77206 quy định hao phí cho cái lắp đặt măng sông nhựa HDPE (Đường kính măng sông (mm) 50): 1 cái măng sông nhựa hdpe, 0,018 kg keo dán, 0,099 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77206 cần: 100 cái măng sông nhựa hdpe; 1,8 kg keo dán; 9,9 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.77200 — Lắp Đặt Măng Sông Nhựa Hdpe.

Bảng hao phí định mức BB.77206

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Măng sông nhựa HDPEcái1
Keo dánkg0,018
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,099

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.772

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.77206 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.77206Đường kính măng sông (mm) 50mã đang xem
BB.77201Đường kính măng sông (mm) 16 -55,6%
BB.77202Đường kính măng sông (mm) 20 -44,4%
BB.77203Đường kính măng sông (mm) 25 -33,3%
BB.77204Đường kính măng sông (mm) 32 -22,2%
BB.77205Đường kính măng sông (mm) 40 -11,1%
BB.77207Đường kính măng sông (mm) 63 +33,3%
BB.77208Đường kính măng sông (mm) 75 +55,6%
BB.77209Đường kính măng sông (mm) 90 +77,8%

Xem nguyên bảng BB.772 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.77206 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.77206

Mã định mức BB.77206 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.77206 quy định hao phí cho cái lắp đặt măng sông nhựa HDPE (Đường kính măng sông (mm) 50): 1 cái măng sông nhựa hdpe, 0,018 kg keo dán, 0,099 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.77206 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.77206 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77206 cần: 100 cái măng sông nhựa hdpe; 1,8 kg keo dán; 9,9 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.77206 khác gì các mã cùng bảng BB.772?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính măng sông (mm) 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.77201 thấp hơn 55.6%, mã BB.77202 thấp hơn 44.4%, mã BB.77203 thấp hơn 33.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.77206 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức BB.77206 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.77206 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ