Định mức BB.75206 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn — Đường kính côn, cút (mm) 60

Định mức BB.75206 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 60): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 0,11 công nhân công nhóm 3, 0,04 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75206 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 11 công nhân công nhóm 3; 4 ca máy hàn nhiệt cầm tay.

Thuộc nhóm công tác BB.75200 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Hàn.

Bảng hao phí định mức BB.75206

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,11
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,04

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.752

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.75206 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.75206Đường kính côn, cút (mm) 60mã đang xem
BB.75201Đường kính côn, cút (mm) 20 -54,0%
BB.75202Đường kính côn, cút (mm) 25 -46,0%
BB.75203Đường kính côn, cút (mm) 32 -35,3%
BB.75204Đường kính côn, cút (mm) 40 -26,7%
BB.75205Đường kính côn, cút (mm) 50 -10,0%
BB.75207Đường kính côn, cút (mm) 75 +13,3%
BB.75208Đường kính côn, cút (mm) 80 +24,0%
BB.75209Đường kính côn, cút (mm) 100 +46,7%
BB.75210Đường kính côn, cút (mm) 125 +63,3%
BB.75211Đường kính côn, cút (mm) 150 +73,3%
BB.75212Đường kính côn, cút (mm) 200 +106,7%
BB.75213Đường kính côn, cút (mm) 250 +133,3%

Xem nguyên bảng BB.752 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.75206 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.75206

Mã định mức BB.75206 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.75206 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn (Đường kính côn, cút (mm) 60): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 0,11 công nhân công nhóm 3, 0,04 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Định mức BB.75206 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.75206 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75206 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 11 công nhân công nhóm 3; 4 ca máy hàn nhiệt cầm tay.
Mã BB.75206 khác gì các mã cùng bảng BB.752?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 60"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.75201 thấp hơn 54%, mã BB.75202 thấp hơn 46%, mã BB.75203 thấp hơn 35.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.75206 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức BB.75206 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.75206 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.75206 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.752 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Bằng Phương Pháp Hàn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ