Bảng định mức BB.752 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái13 mã hiệu

Bảng BB.752 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.752

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.75201Đường kính côn, cút (mm) 20BB.75202Đường kính côn, cút (mm) 25BB.75203Đường kính côn, cút (mm) 32BB.75204Đường kính côn, cút (mm) 40BB.75205Đường kính côn, cút (mm) 50BB.75206Đường kính côn, cút (mm) 60BB.75207Đường kính côn, cút (mm) 75BB.75208Đường kính côn, cút (mm) 80BB.75209Đường kính côn, cút (mm) 100BB.75210Đường kính côn, cút (mm) 125BB.75211Đường kính côn, cút (mm) 150BB.75212Đường kính côn, cút (mm) 200BB.75213Đường kính côn, cút (mm) 250
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1111111111111
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,050,060,070,080,100,110,120,130,150,1550,160,190,21
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tayca0,0190,0210,0270,030,0350,040,050,0560,070,090,100,120,14

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.752

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.752 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ