Bảng BB.752 gồm 13 mã hiệu ứng với 13 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.75201Đường kính côn, cút (mm) 20 | BB.75202Đường kính côn, cút (mm) 25 | BB.75203Đường kính côn, cút (mm) 32 | BB.75204Đường kính côn, cút (mm) 40 | BB.75205Đường kính côn, cút (mm) 50 | BB.75206Đường kính côn, cút (mm) 60 | BB.75207Đường kính côn, cút (mm) 75 | BB.75208Đường kính côn, cút (mm) 80 | BB.75209Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.75210Đường kính côn, cút (mm) 125 | BB.75211Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.75212Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.75213Đường kính côn, cút (mm) 250 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||
| Côn, cút nhựa PVC | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,10 | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,155 | 0,16 | 0,19 | 0,21 |
| Máy thi công | ||||||||||||||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,019 | 0,021 | 0,027 | 0,03 | 0,035 | 0,04 | 0,05 | 0,056 | 0,07 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | 0,14 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.