Định mức BB.75302 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng — Đường kính côn, cút (mm) 150

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.75302 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng (Đường kính côn, cút (mm) 150): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 1 cái gioăng cao su, 0,019 kg mỡ thoa ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75302 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 100 cái gioăng cao su; 1,9 kg mỡ thoa ống; 13 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.75300 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Miệng Bát Bằng Nối Gioăng.

Bảng hao phí định mức BB.75302

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1
Gioăng cao sucái1
Mỡ thoa ốngkg0,019
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,13

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.753

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.75302 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.75302Đường kính côn, cút (mm) 150mã đang xem
BB.75301Đường kính côn, cút (mm) 100 -15,4%
BB.75303Đường kính côn, cút (mm) 200 +7,7%
BB.75304Đường kính côn, cút (mm) 250 +23,1%
BB.75305Đường kính côn, cút (mm) 300 +76,9%

Xem nguyên bảng BB.753 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.75302 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.75302

Mã định mức BB.75302 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.75302 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng (Đường kính côn, cút (mm) 150): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 1 cái gioăng cao su, 0,019 kg mỡ thoa ống.
Định mức BB.75302 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.75302 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75302 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 100 cái gioăng cao su; 1,9 kg mỡ thoa ống; 13 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.75302 khác gì các mã cùng bảng BB.753?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.75301 thấp hơn 15.4%, mã BB.75303 cao hơn 7.7%, mã BB.75304 cao hơn 23.1%.
Thành phần công việc của định mức BB.75302 gồm những gì?
Thành phần công việc : Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.
Định mức BB.75302 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.75302 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ