Định mức BB.75111 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo (Đường kính côn, cút (mm) 300): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 0,13 kg cồn rửa, 0,058 kg keo dán.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75111 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 13 kg cồn rửa; 5,8 kg keo dán; 10 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.75100 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Miệng Bát Nối Bằng Dán Keo.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút nhựa PVC | cái | 1 |
| Cồn rửa | kg | 0,13 |
| Keo dán | kg | 0,058 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,10 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.75111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.75111 | Đường kính côn, cút (mm) 300 | mã đang xem |
| BB.75101 | Đường kính côn, cút (mm) 32 | -72,0% |
| BB.75102 | Đường kính côn, cút (mm) 40 | -65,0% |
| BB.75103 | Đường kính côn, cút (mm) 50 | -63,0% |
| BB.75104 | Đường kính côn, cút (mm) 65 | -61,0% |
| BB.75105 | Đường kính côn, cút (mm) 89 | -50,0% |
| BB.75106 | Đường kính côn, cút (mm) 100 | -40,0% |
| BB.75107 | Đường kính côn, cút (mm) 125 | -35,0% |
| BB.75108 | Đường kính côn, cút (mm) 150 | -20,0% |
| BB.75109 | Đường kính côn, cút (mm) 200 | -10,0% |
| BB.75110 | Đường kính côn, cút (mm) 250 | -5,0% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật
Tiếp theo
Tiếp theo