Định mức BB.75301 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng — Đường kính côn, cút (mm) 100

Định mức BB.75301 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng (Đường kính côn, cút (mm) 100): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 1 cái gioăng cao su, 0,016 kg mỡ thoa ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75301 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 100 cái gioăng cao su; 1,6 kg mỡ thoa ống; 11 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.75300 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Miệng Bát Bằng Nối Gioăng.

Bảng hao phí định mức BB.75301

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1
Gioăng cao sucái1
Mỡ thoa ốngkg0,016
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,11

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.753

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.75301 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.75301Đường kính côn, cút (mm) 100mã đang xem
BB.75302Đường kính côn, cút (mm) 150 +18,2%
BB.75303Đường kính côn, cút (mm) 200 +27,3%
BB.75304Đường kính côn, cút (mm) 250 +45,5%
BB.75305Đường kính côn, cút (mm) 300 +109,1%

Xem nguyên bảng BB.753 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.75301 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.75301

Mã định mức BB.75301 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.75301 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng nối gioăng (Đường kính côn, cút (mm) 100): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 1 cái gioăng cao su, 0,016 kg mỡ thoa ống.
Định mức BB.75301 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.75301 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75301 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 100 cái gioăng cao su; 1,6 kg mỡ thoa ống; 11 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.75301 khác gì các mã cùng bảng BB.753?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.75302 cao hơn 18.2%, mã BB.75303 cao hơn 27.3%, mã BB.75304 cao hơn 45.5%.
Thành phần công việc của định mức BB.75301 gồm những gì?
Thành phần công việc : Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.
Định mức BB.75301 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.75301 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.75301 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.753 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Miệng Bát Bằng Nối Gioăng

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ