Bảng BB.210 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 đoạn ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.21001Đường kính (mm) 100 | BB.21002Đường kính (mm) 150 | BB.21003Đường kính (mm) 200 | BB.21004Đường kính (mm) 250 | BB.21005Đường kính (mm) ≤ 400 | BB.21006Đường kính (mm) ≤ 600 | BB.21007Đường kính (mm) ≤ 900 | BB.21008Đường kính (mm) ≤ 1200 | BB.21009Đường kính (mm) ≤ 1600 | BB.21010Đường kính (mm) ≤ 2200 | BB.21011Đường kính (mm) ≤ 2500 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||
| Ống gang | đoạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,08 | 1,29 | 1,50 | 1,77 | 1,31 | 1,96 | 3,36 | 4,47 | 6,14 | 7,41 | 9,08 |
| Máy thi công | ||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | 0,113 | 0,113 | 0,131 | 0,131 | — | — | — |
| Cần cẩu 10 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,144 | — | — |
| Cần cẩu 16 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,156 | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,169 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.