Bảng định mức BB.210 — Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 1 đoạn ống11 mã hiệu

Bảng BB.210 gồm 11 mã hiệu ứng với 11 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 đoạn ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.210

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.21001Đường kính (mm) 100BB.21002Đường kính (mm) 150BB.21003Đường kính (mm) 200BB.21004Đường kính (mm) 250BB.21005Đường kính (mm) ≤ 400BB.21006Đường kính (mm) ≤ 600BB.21007Đường kính (mm) ≤ 900BB.21008Đường kính (mm) ≤ 1200BB.21009Đường kính (mm) ≤ 1600BB.21010Đường kính (mm) ≤ 2200BB.21011Đường kính (mm) ≤ 2500
Vật liệu
Ống gangđoạn11111111111
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,081,291,501,771,311,963,364,476,147,419,08
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,1130,1130,1310,131
Cần cẩu 10 tca0,144
Cần cẩu 16 tca0,156
Cần cẩu 25 tca0,169

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.210

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.210 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ