Bảng định mức SF.111 — Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công
Bảng SF.111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SF.111
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| SF.11111Đất | SF.11112Đá | SF.11121Bằng máy Đất | SF.11122Bằng máy Đá | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,45 | 0,85 | 7,39 | 12,67 |
| Máy thi công | |||||
| Máy ủi 110CV | ca | — | — | 0,566 | 0,925 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SF.111
Cơ sở pháp lý
- Bảng SF.111 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
