Bảng định mức SE.444 — Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m

Bảng SE.444 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.444

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.44411Tg1 10 dài 21,414mSE.44412Tg1 10 dài 24,00mSE.44413Tg1 9 dài 22,312mSE.44421Đặt ghi đường 1,435m Ray P43 Tg1 10 dài 34,41mSE.44431Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 10 dài 24,552mSE.44432Đặt ghi đường lồng P43-38 Tg1 9 dài 24,552m
Vật liệu
Ghi và phụ kiệnbộ111111
Tà vẹt gỗthanh575149755960
Đinh crămpôngcái590540520634688680
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công73,073,073,078,597,797,7

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.444

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.444 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ