Bảng định mức MD.020 — Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí
Bảng MD.020 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức MD.020
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MD.02001Bộ xử lý khí | MD.02002Bộ phận phối khí | ||
| Vật liệu | |||
| Mỡ các loại | kg | 1,310 | 1,350 |
| Dầu các loại | kg | 1,510 | 1,550 |
| Que hàn carbon cường độ cao | kg | 1,000 | 1,000 |
| Khí gas | kg | 1,000 | 1,000 |
| Ô xy | chai | 0,500 | 0,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,010 | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Thép các loại | kg | — | 6,500 |
| Đá mài | viên | — | 1,000 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 4 | công | 19,07 | 13,99 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 16T | ca | 0,150 | 0,150 |
| Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,750 | 1,000 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
| Máy mài 1,0 kW | ca | — | 1,000 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng MD.020
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả Khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Cơ sở pháp lý
- Bảng MD.020 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt.
