BB.77201
Bảng định mức BB.772 — Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
Bảng BB.772 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.772
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.77201Đường kính măng sông (mm) 16 | BB.77202Đường kính măng sông (mm) 20 | BB.77203Đường kính măng sông (mm) 25 | BB.77204Đường kính măng sông (mm) 32 | BB.77205Đường kính măng sông (mm) 40 | BB.77206Đường kính măng sông (mm) 50 | BB.77207Đường kính măng sông (mm) 63 | BB.77208Đường kính măng sông (mm) 75 | BB.77209Đường kính măng sông (mm) 90 | ||
| Vật liệu | ||||||||||
| Măng sông nhựa HDPE | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Keo dán | kg | 0,002 | 0,002 | 0,009 | 0,014 | 0,015 | 0,018 | 0,022 | 0,028 | 0,033 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,044 | 0,055 | 0,066 | 0,077 | 0,088 | 0,099 | 0,132 | 0,154 | 0,176 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.772
BB.77202
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77203
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77204
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77205
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77206
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77207
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77208
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
BB.77209
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.772 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
