Bảng định mức BB.772 — Lắp đặt măng sông nhựa HDPE

Bảng BB.772 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.772

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.77201Đường kính măng sông (mm) 16BB.77202Đường kính măng sông (mm) 20BB.77203Đường kính măng sông (mm) 25BB.77204Đường kính măng sông (mm) 32BB.77205Đường kính măng sông (mm) 40BB.77206Đường kính măng sông (mm) 50BB.77207Đường kính măng sông (mm) 63BB.77208Đường kính măng sông (mm) 75BB.77209Đường kính măng sông (mm) 90
Vật liệu
Măng sông nhựa HDPEcái111111111
Keo dánkg0,0020,0020,0090,0140,0150,0180,0220,0280,033
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,0440,0550,0660,0770,0880,0990,1320,1540,176

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.772

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.772 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ