Định mức BB.77208 — Lắp đặt măng sông nhựa HDPE — Đường kính măng sông (mm) 75

Định mức BB.77208 quy định hao phí cho cái lắp đặt măng sông nhựa HDPE (Đường kính măng sông (mm) 75): 1 cái măng sông nhựa hdpe, 0,028 kg keo dán, 0,154 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77208 cần: 100 cái măng sông nhựa hdpe; 2,8 kg keo dán; 15,4 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.77200 — Lắp Đặt Măng Sông Nhựa Hdpe.

Bảng hao phí định mức BB.77208

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Măng sông nhựa HDPEcái1
Keo dánkg0,028
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,154

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.772

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.77208 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.77208Đường kính măng sông (mm) 75mã đang xem
BB.77201Đường kính măng sông (mm) 16 -71,4%
BB.77202Đường kính măng sông (mm) 20 -64,3%
BB.77203Đường kính măng sông (mm) 25 -57,1%
BB.77204Đường kính măng sông (mm) 32 -50,0%
BB.77205Đường kính măng sông (mm) 40 -42,9%
BB.77206Đường kính măng sông (mm) 50 -35,7%
BB.77207Đường kính măng sông (mm) 63 -14,3%
BB.77209Đường kính măng sông (mm) 90 +14,3%

Xem nguyên bảng BB.772 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • Mã BB.77208 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.77208

Mã định mức BB.77208 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.77208 quy định hao phí cho cái lắp đặt măng sông nhựa HDPE (Đường kính măng sông (mm) 75): 1 cái măng sông nhựa hdpe, 0,028 kg keo dán, 0,154 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.77208 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.77208 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.77208 cần: 100 cái măng sông nhựa hdpe; 2,8 kg keo dán; 15,4 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.77208 khác gì các mã cùng bảng BB.772?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính măng sông (mm) 75"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.77201 thấp hơn 71.4%, mã BB.77202 thấp hơn 64.3%, mã BB.77203 thấp hơn 57.1%.
Thành phần công việc của định mức BB.77208 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tiếp theo
Định mức BB.77208 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.77208 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã BB.77208 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình
  • Cùng bảng BB.772 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại BB — Lắp Đặt Măng Sông Nhựa Hdpe

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ