Bảng định mức AK.961 — Thi công tầng lọc

Bảng AK.961 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.961

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.96110CátAK.96120Đá cấp phối dmax≤6AK.96131Đá dăm 1x2AK.96132Đá dăm 2x4AK.96133Đá dăm 4x6
Vật liệu
Cátm3131————
Cấp phối đá dămm3—138———
Đá dămm3——122122122
Nhân công
Nhân công nhóm 2công5,878,608,608,608,60
Máy thi công
Máy ủi 110 cvca0,1350,1350,1350,1350,135
Máy lu rung 18 tca0,3100,3800,3800,3800,380
Máy khác%22222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.961

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.961 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ