Định mức AK.97120 — Miết mạch tường đá, tường gạch — Tường đá Loại lồi

Định mức AK.97120 quy định hao phí cho 1m2 miết mạch tường đá, tường gạch (Tường đá Loại lồi): 0,002 m3 vữa xi măng, 0,45 kg xi măng, 0,003 m3 cát vàng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.97120 cần: 0,2 m3 vữa xi măng; 45 kg xi măng; 0,3 m3 cát vàng; 10 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AK.97000 — Miết Mạch Tường Đá, Tường Gạch.

Bảng hao phí định mức AK.97120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Vữa xi măngm30,002
Xi măngkg0,450
Cát vàngm30,003
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.97

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.97120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.97120Tường đá Loại lồimã đang xem
AK.97110Tường đá Loại lõm +30,0%
AK.97210Tường gạch Loại lõm +98,0%
AK.97220Tường gạch Loại lồi +53,0%

Xem nguyên bảng AK.97 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AK.97120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.97120

Mã định mức AK.97120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.97120 quy định hao phí cho 1m2 miết mạch tường đá, tường gạch (Tường đá Loại lồi): 0,002 m3 vữa xi măng, 0,45 kg xi măng, 0,003 m3 cát vàng.
Định mức AK.97120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.97120 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.97120 cần: 0,2 m3 vữa xi măng; 45 kg xi măng; 0,3 m3 cát vàng; 10 công nhân công nhóm 2.
Mã AK.97120 khác gì các mã cùng bảng AK.97?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tường đá Loại lồi"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.97110 cao hơn 30%, mã AK.97210 cao hơn 98%, mã AK.97220 cao hơn 53%.
Thành phần công việc của định mức AK.97120 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AK.97120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.97120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AK.97120 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AK.97 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AK — Miết Mạch Tường Đá, Tường Gạch

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ