Định mức AK.94321 — Quét nhựa bi tum và dán bao tải — 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
Định mức AK.94321 quy định hao phí cho 1m2 quét nhựa bi tum và dán bao tải (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa): 4,725 kg nhựa bi tum, 2,4 m2 bao tải, 2,715 kg bột đá.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.94321 cần: 472,5 kg nhựa bi tum; 240 m2 bao tải; 271,5 kg bột đá; 400 kg củi.
Thuộc nhóm công tác AK.94300 — Quét Nhựa Bi Tum Và Dán Bao Tải.
Bảng hao phí định mức AK.94321
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nhựa bi tum | kg | 4,725 |
| Bao tải | m2 | 2,400 |
| Bột đá | kg | 2,715 |
| Củi | kg | 4,000 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,76 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AK.943
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.94321 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AK.94321 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | mã đang xem |
| AK.94311 | 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | -34,2% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
Cơ sở pháp lý
- Mã AK.94321 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AK.94321
Mã định mức AK.94321 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.94321 tính cho đơn vị nào?
Mã AK.94321 khác gì các mã cùng bảng AK.943?
Thành phần công việc của định mức AK.94321 gồm những gì?
Định mức AK.94321 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AK.94321 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AK.943 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AK — Quét Nhựa Bi Tum Và Dán Bao Tải
