Bảng AK.775 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.77510Gioăng đồng | AK.77520Gioăng kính | ||
| Vật liệu | |||
| Gioăng đồng | m | 1,02 | — |
| Gioăng kính | m | — | 1,05 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,22 | 0,12 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.