Định mức AK.77422 quy định hao phí cho m2 thi công tường bằng tấm thạch cao (Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 2 lớp): 0,68 m thép mạ kẽm u76 dày 0,52mm, 2,12 m thép mạ kẽm c75 dày 0,52mm, 0,68 m thép mạ kẽm v20x22 dày 0,52mm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã AK.77422 cần: 68 m thép mạ kẽm u76 dày 0,52mm; 212 m thép mạ kẽm c75 dày 0,52mm; 68 m thép mạ kẽm v20x22 dày 0,52mm; 72 m thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm.
Thuộc nhóm công tác AK.77420 — Thi Công Tường Bằng Tấm Thạch Cao.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm | m | 0,680 |
| Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm | m | 2,120 |
| Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0,680 |
| Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0,720 |
| Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 4,200 |
| Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,52 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.77422 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thuỷ tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.