Định mức AK.77410 — Thi công vách bằng tấm thạch cao — Số lượng
Định mức AK.77410 quy định hao phí cho 1m2 thi công vách bằng tấm thạch cao (Số lượng): 0,661 m thép mạ kẽm u (ngang), 1,845 m thép mạ kẽm c (đứng), 0,41 m thép mạ kẽm v20x22.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.77410 cần: 66,1 m thép mạ kẽm u (ngang); 184,5 m thép mạ kẽm c (đứng); 41 m thép mạ kẽm v20x22; 105 m2 tấm thạch cao 12mm.
Bảng hao phí định mức AK.77410
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép mạ kẽm U (ngang) | m | 0,661 |
| Thép mạ kẽm C (đứng) | m | 1,845 |
| Thép mạ kẽm V20x22 | m | 0,410 |
| Tấm thạch cao 12mm | m2 | 1,050 |
| Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1,000 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,24 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thuỷ tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AK.77410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AK.77410
Mã định mức AK.77410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.77410 tính cho đơn vị nào?
Thành phần công việc của định mức AK.77410 gồm những gì?
Định mức AK.77410 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AK.77410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Thuộc nhóm mã Loại AK
