Bảng định mức AK.773 — Dán giấy trang trí

Bảng AK.773 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AK.773

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AK.77311Dán giấy vào tường Tường gỗ vánAK.77312Dán giấy vào tường Tường trát vữaAK.77321Dán vào Trần gỗAK.77322giấy trần Trần trát vữa
Vật liệu
Giấy trang trím21,1001,1001,1001,100
Keo dánkg0,1000,1800,1000,180
Vật liệu khác%1,51,51,51,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,070,080,090,10

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AK.773

Dán giấy vào tường Tường gỗ vánĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí
Dán giấy vào tường Tường trát vữaĐơn vị tính: 1m24 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AK.773 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ