Định mức AK.77110 — Dán Foocmica vào các kết cấu — Dán dạng tấm ĐVT: 1m2

Phụ lục IILoại AK4 dòng hao phí

Định mức AK.77110 quy định hao phí dán Foocmica vào các kết cấu (Dán dạng tấm ĐVT: 1m2): 1,1 m2 foocmica, 0,15 kg keo dán, 0,1 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần đơn vị tính theo mã AK.77110 cần: 110 m2 foocmica; 15 kg keo dán; 10 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác AK.77100 — Dán Foocmica Vào Các Kết Cấu.

Bảng hao phí định mức AK.77110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức
Vật liệu
Foocmicam21,100
Keo dánkg0,150
Vật liệu khác%3,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,10

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× đơn vị tính
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.771

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.77110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.77110Dán dạng tấm ĐVT: 1m2mã đang xem
AK.77120Dán dạng chỉ rộng =3cm ĐVT: 1m -50,0%

Xem nguyên bảng AK.771 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.77110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.77110

Mã định mức AK.77110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.77110 quy định hao phí dán Foocmica vào các kết cấu (Dán dạng tấm ĐVT: 1m2): 1,1 m2 foocmica, 0,15 kg keo dán, 0,1 công nhân công nhóm 3.
Mã AK.77110 khác gì các mã cùng bảng AK.771?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Dán dạng tấm ĐVT: 1m2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.77120 thấp hơn 50%.
Định mức AK.77110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.77110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ