Bảng định mức AF.8842 — Tổ hợp, lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: tấn/lần đầu2 mã hiệu

Bảng AF.8842 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho tấn/lần đầu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8842

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.88421Trên cạnAF.88422Dưới nước
Vật liệu
Bulông thép cường độ cao Φ36mm, L=5-8mkg0,7300,730
Bulông Φ22-27mmcái0,4200,420
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,0500,050
Gỗ sàn thao tác, kê đệmm30,0150,015
Vật liệu khác%1010
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,762,12
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,2500,350
Cần cẩu 50 tca0,0150,018
Máy khác%55
Sà lan 400 tca0,080
Sà lan 200 tca0,080
Tàu kéo 150 cvca0,025

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8842

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Tổ hợp, lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8842 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ