Định mức AF.89111 — Ván khuôn sàn mái — Chiều cao (m) ≤ 28

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m28 dòng hao phí

Định mức AF.89111 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn sàn mái (Chiều cao (m) ≤ 28): 15 m2 ván ép phủ phim, 12 kg khung xương (nhôm), 36,15 kg cột chống thép ống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89111 cần: 1.500 m2 ván ép phủ phim; 1.200 kg khung xương (nhôm); 3.615 kg cột chống thép ống; 1.950 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.89110 — Ván Khuôn Sàn Mái.

Bảng hao phí định mức AF.89111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Ván ép phủ phimm215,00
Khung xương (nhôm)kg12,00
Cột chống thép ốngkg36,15
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công19,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,120
Cần trục tháp 25 tca0,120
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.8911

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.89111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.89111Chiều cao (m) ≤ 28mã đang xem
AF.89112Chiều cao (m) ≤ 100 +11,4%
AF.89113Chiều cao (m) ≤ 200 +22,2%

Xem nguyên bảng AF.8911 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.89111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.89111

Mã định mức AF.89111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.89111 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn sàn mái (Chiều cao (m) ≤ 28): 15 m2 ván ép phủ phim, 12 kg khung xương (nhôm), 36,15 kg cột chống thép ống.
Định mức AF.89111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.89111 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.89111 cần: 1.500 m2 ván ép phủ phim; 1.200 kg khung xương (nhôm); 3.615 kg cột chống thép ống; 1.950 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.89111 khác gì các mã cùng bảng AF.8911?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều cao (m) ≤ 28"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.89112 cao hơn 11.4%, mã AF.89113 cao hơn 22.2%.
Định mức AF.89111 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.89111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ