AF.86371
Bảng AF.8637 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AF.86371Chiều cao (m) ≤ 28 | AF.86372Chiều cao (m) ≤ 100 | AF.86373Chiều cao (m) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||
| Thép tấm | kg | 51,81 | 51,81 | 51,81 |
| Thép hình | kg | 58,60 | 58,60 | 58,60 |
| Cột chống thép ống | kg | 39,61 | 39,61 | 39,61 |
| Que hàn | kg | 6,700 | 6,700 | 6,700 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 34,41 | 36,23 | 42,26 |
| Máy thi công | ||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,700 | 1,700 | 1,700 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 | 0,250 | 0,310 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 | 0,250 | — |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Cần trục tháp 40 t | ca | — | — | 0,310 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.