Định mức AF.86411 quy định hao phí cho 100m2 gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt (Lồng thang máy): 62 kg thép tấm, 33,8 kg thép hình, 21 kg thép tròn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.86411 cần: 6.200 kg thép tấm; 3.380 kg thép hình; 2.100 kg thép tròn; 870 kg thép ống.
Thuộc nhóm công tác AF.86400 — Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Và Vận Hành Hệ Ván Khuôn Trượt Lồng Thang Máy, Silô, Ống Khói.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 62,00 |
| Thép hình | kg | 33,80 |
| Thép tròn | kg | 21,00 |
| Thép ống | kg | 8,700 |
| Bu lông M24x100 | cái | 3,500 |
| Bu lông M16x150 | cái | 2,500 |
| Que hàn | kg | 9,500 |
| Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,190 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 46,00 |
| Máy thi công | ||
| Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T) | ca | 1,270 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,500 |
| Cần trục tháp 50 t | ca | 0,780 |
| Máy khoan 1,7 kW | ca | 0,200 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.86411 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.