Định mức AF.86351 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn vách thang máy (Chiều cao (m) ≤ 28): 51,54 kg thép tấm, 38,25 kg thép hình, 3,74 kg cây chống thép ống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.86351 cần: 5.154 kg thép tấm; 3.825 kg thép hình; 374 kg cây chống thép ống; 17.000 cái côn cao su.
Thuộc nhóm công tác AF.86350 — Ván Khuôn Vách Thang Máy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 51,54 |
| Thép hình | kg | 38,25 |
| Cây chống thép ống | kg | 3,740 |
| Côn cao su | cái | 170,0 |
| Ty xuyên D25 | cái | 170,0 |
| Que hàn | kg | 21,51 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 24,56 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 5,370 |
| Máy cắt uốn | ca | 1,490 |
| Vận thăng lồng 3 t | ca | 0,120 |
| Cần trục tháp 25 t | ca | 0,120 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.86351 làm mốc.