AF.81411
Bảng AF.814 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AF.81411Xi phông, phễu | AF.81421Ống cống, ống buy | AF.81431Cống, vòm | AF.81441Cầu máng | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ ván | m3 | 1,010 | 1,010 | 1,010 | 1,010 |
| Gỗ nẹp, chống | m3 | 1,540 | 0,749 | 1,210 | 1,670 |
| Đinh | kg | 20,00 | 4,900 | 12,40 | 2,900 |
| Đinh đỉa | cái | 16,30 | 17,49 | 16,50 | 10,00 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông | cái | — | — | 1,600 | 3,080 |
| Dây thép | kg | — | — | — | 4,680 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 70,95 | 45,63 | 60,39 | 76,96 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.