Bảng định mức AF.814 — Ván khuôn xi phông, phễu

Bảng AF.814 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.814

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.81411Xi phông, phễuAF.81421Ống cống, ống buyAF.81431Cống, vòmAF.81441Cầu máng
Vật liệu
Gỗ vánm31,0101,0101,0101,010
Gỗ nẹp, chốngm31,5400,7491,2101,670
Đinhkg20,004,90012,402,900
Đinh đỉacái16,3017,4916,5010,00
Vật liệu khác%1111
Bu lôngcái——1,6003,080
Dây thépkg———4,680
Nhân công
Nhân công nhóm 2công70,9545,6360,3976,96

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.814

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.814 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ