AF.41210
Bảng định mức AF.412 — Bê tông tường cánh, tường biên
Bảng AF.412 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AF.412
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AF.41210Chiều dày (m) ≤ 0,45 | AF.41220Chiều dày (m) ≤ 1 | AF.41230Chiều dày (m) ≤ 2 | AF.41240Chiều dày (m) ≤ 3 | AF.41250Chiều dày (m) ≤ 5 | AF.41260Chiều dày (m) > 5 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Vữa bê tông | m3 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 | 1,025 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 4 | 4 | 3 | 2 | 2 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,77 | 1,61 | 1,44 | 1,30 | 1,17 | 1,05 |
| Máy thi công | |||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,027 | 0,027 | 0,025 | 0,025 | 0,022 | 0,020 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 | 0,180 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AF.412
AF.41220
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.41230
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.41240
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.41250
Bê tông tường cánh, tường biên
AF.41260
Bê tông tường cánh, tường biên
Cơ sở pháp lý
- Bảng AF.412 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
