Bảng định mức AF.411 — Bê tông lót móng, lấp đầy

Bảng AF.411 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.411

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.41110Lót móng, Lấp đầyAF.41120Bản đáyAF.41130Nền
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,0251,0251,025
Vật liệu khác%—21
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,290,680,44
Máy thi công
Cần cẩu 16 tca0,0200,0220,020
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,0890,089—
Máy đầm bàn 1 kWca——0,089

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.411

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.411 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ