Định mức AD.21115 — Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15

Định mức AD.21115 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15): 19,79 m3 đá 4x6, 0,53 m3 đá 2x4, 0,55 m3 đá 1x2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21115 cần: 1.979 m3 đá 4x6; 53 m3 đá 2x4; 55 m3 đá 1x2; 74 m3 đá 0,5x1.

Thuộc nhóm công tác AD.21100 — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm.

Bảng hao phí định mức AD.21115

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Đá 4x6m319,79
Đá 2x4m30,530
Đá 1x2m30,550
Đá 0,5x1m30,740
Cátm33,800
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,74
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10 tca2,190
Ôtô tưới nước 5m3ca0,080

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AD.2111

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.21115 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AD.21115Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15mã đang xem
AD.21111Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 8 -21,6%
AD.21112Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10 -14,5%
AD.21113Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 12 -8,6%
AD.21114Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 14 -3,0%

Xem nguyên bảng AD.2111 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Mã AD.21115 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AD.21115

Mã định mức AD.21115 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.21115 quy định hao phí cho 100m2 thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15): 19,79 m3 đá 4x6, 0,53 m3 đá 2x4, 0,55 m3 đá 1x2.
Định mức AD.21115 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AD.21115 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.21115 cần: 1.979 m3 đá 4x6; 53 m3 đá 2x4; 55 m3 đá 1x2; 74 m3 đá 0,5x1.
Mã AD.21115 khác gì các mã cùng bảng AD.2111?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 15"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AD.21111 thấp hơn 21.6%, mã AD.21112 thấp hơn 14.5%, mã AD.21113 thấp hơn 8.6%.
Thành phần công việc của định mức AD.21115 gồm những gì?
Thành phần công việc: Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Định mức AD.21115 được quy định ở văn bản nào?
Mã AD.21115 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AD.21115 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AD.2111 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AD — Thi Công Mặt Đường Đá Dăm

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ