Định mức AL.91132 — Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường — Đường kính ống (mm) ≤ 300
Định mức AL.91132 quy định hao phí cho 1 bộ phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường (Đường kính ống (mm) ≤ 300): 1 bộ bộ phòng mối đường ống kỹ thuật, 0,16 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 bộ theo mã AL.91132 cần: 100 bộ bộ phòng mối đường ống kỹ thuật; 16 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác AL.91130 — Phòng Mối Tại Vị Trí Đường Ống Kỹ Thuật Tiếp Giáp Với Sàn, Tường.
Bảng hao phí định mức AL.91132
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 bộ |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật | bộ | 1,00 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AL.9113
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.91132 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Cơ sở pháp lý
- Mã AL.91132 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AL.91132
Mã định mức AL.91132 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.91132 tính cho đơn vị nào?
Mã AL.91132 khác gì các mã cùng bảng AL.9113?
Thành phần công việc của định mức AL.91132 gồm những gì?
Định mức AL.91132 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AL.91132 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AL.9113 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AL — Phòng Mối Tại Vị Trí Đường Ống Kỹ Thuật Tiếp Giáp Với Sàn, Tường
