Định mức AL.61130 — Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài — Chiều cao (m) >50

Định mức AL.61130 quy định hao phí cho 100m2 lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài (Chiều cao (m) >50): 0,05 m3 gỗ ván, 9,5 kg giáo thép, 2,5 kg thép tròn φ≤18.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.61130 cần: 5 m3 gỗ ván; 950 kg giáo thép; 250 kg thép tròn φ≤18; 450 kg thép hình.

Thuộc nhóm công tác AL.61100 — Lắp Dựng, Tháo Dỡ Dàn Giáo Ngoài.

Bảng hao phí định mức AL.61130

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Gỗ vánm30,05
Giáo thépkg9,50
Thép tròn Φ≤18kg2,5
Thép hìnhkg4,5
Vật liệu khác%20,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,2
Máy thi công
Cần trục tháp 40 tca0,020
Máy khác%5,0

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.611

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.61130 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.61130Chiều cao (m) >50mã đang xem
AL.61110Chiều cao (m) ≤ 16 -23,6%
AL.61120Chiều cao (m) ≤ 50 -9,7%

Xem nguyên bảng AL.611 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã AL.61130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.61130

Mã định mức AL.61130 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.61130 quy định hao phí cho 100m2 lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài (Chiều cao (m) >50): 0,05 m3 gỗ ván, 9,5 kg giáo thép, 2,5 kg thép tròn φ≤18.
Định mức AL.61130 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.61130 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AL.61130 cần: 5 m3 gỗ ván; 950 kg giáo thép; 250 kg thép tròn φ≤18; 450 kg thép hình.
Mã AL.61130 khác gì các mã cùng bảng AL.611?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều cao (m) >50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.61110 thấp hơn 23.6%, mã AL.61120 thấp hơn 9.7%.
Định mức AL.61130 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.61130 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.61130 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.611 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL — Lắp Dựng, Tháo Dỡ Dàn Giáo Ngoài

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ