Bảng định mức AL.9113 — Phòng mối tại vị trí đường ống kỹ thuật tiếp giáp với sàn, tường

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1 bộ4 mã hiệu

Bảng AL.9113 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.9113

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.91131Đường kính ống (mm) ≤ 100AL.91132Đường kính ống (mm) ≤ 300AL.91133Đường kính ống (mm) ≤ 500AL.91134Đường kính ống (mm) ≤ 800
Vật liệu
Bộ phòng mối đường ống kỹ thuậtbộ1,001,001,001,00
Vật liệu khác%2222
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,130,160,260,35

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.9113

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khoá chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.9113 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ