Định mức AL.91111 — Phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông — Số lượng

Định mức AL.91111 quy định hao phí cho 1m2 phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông (Số lượng): 1,1 m2 lưới thép không gỉ, 4,72 kg keo chống mối, 1,22 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AL.91111 cần: 110 m2 lưới thép không gỉ; 472 kg keo chống mối; 122 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy mài 1,7 kw.

Bảng hao phí định mức AL.91111

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Lưới thép không gỉm21,10
Keo chống mốikg4,72
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,22
Máy thi công
Máy mài 1,7 kWca0,10
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AL.911

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.91111 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AL.91111Số lượngmã đang xem
AL.91121Số lượng +59,1%

Xem nguyên bảng AL.911 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Cơ sở pháp lý

  • AL.91111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AL.91111

Mã định mức AL.91111 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.91111 quy định hao phí cho 1m2 phòng chống mối cho các mạch ngừng bê tông (Số lượng): 1,1 m2 lưới thép không gỉ, 4,72 kg keo chống mối, 1,22 công nhân công nhóm 2.
Định mức AL.91111 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AL.91111 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AL.91111 cần: 110 m2 lưới thép không gỉ; 472 kg keo chống mối; 122 công nhân công nhóm 2; 10 ca máy mài 1,7 kw.
Mã AL.91111 khác gì các mã cùng bảng AL.911?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AL.91121 cao hơn 59.1%.
Thành phần công việc của định mức AL.91111 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Định mức AL.91111 được quy định ở văn bản nào?
Mã AL.91111 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AL.91111 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AL.911 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AL

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ