Bảng định mức AC.3452 — Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn

Bảng AC.3452 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.3452

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.34521Đường kính cọc (mm) ≤ 800AC.34522Đường kính cọc (mm) ≤ 1000AC.34523Đường kính cọc (mm) ≤ 1300AC.34524Đường kính cọc (mm) ≤ 1500AC.34525Đường kính cọc (mm) ≤ 2000
Vật liệu
Thép hìnhkg1,2001,5001,7002,0002,500
Que hànkg1,2001,3201,4501,5902,100
Vật liệu khác%55555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,432,873,474,147,33
Máy thi công
Cần cẩu 25 tca0,0480,0500,0530,0560,064
Máy hàn 23 kWca0,4000,4400,4830,5300,700
Búa rung 170 kWca0,0480,0500,0530,0560,064
Máy khác%22222

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.3452

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.3452 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ