Bảng AC.3452 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.34521Đường kính cọc (mm) ≤ 800 | AC.34522Đường kính cọc (mm) ≤ 1000 | AC.34523Đường kính cọc (mm) ≤ 1300 | AC.34524Đường kính cọc (mm) ≤ 1500 | AC.34525Đường kính cọc (mm) ≤ 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Thép hình | kg | 1,200 | 1,500 | 1,700 | 2,000 | 2,500 |
| Que hàn | kg | 1,200 | 1,320 | 1,450 | 1,590 | 2,100 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,43 | 2,87 | 3,47 | 4,14 | 7,33 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,048 | 0,050 | 0,053 | 0,056 | 0,064 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,400 | 0,440 | 0,483 | 0,530 | 0,700 |
| Búa rung 170 kW | ca | 0,048 | 0,050 | 0,053 | 0,056 | 0,064 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.