1059059 | Ban phục vụ lễ tang Hà Nội | Sở Nội vụ | 4981/QĐUB | 16/11/1987 | 2 |
1059105 | Ban thường trực Trung ương Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam | Các đơn vị khác | 83/BT | 28/12/1981 | 3 |
1059287 | Trung tâm phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực I | Bộ Giao thông - Vận tải | 1257 QĐ/TCCB | 19/11/1996 | 4 |
1059511 | Đài Khí tượng Thủy văn Trung Bộ | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 743/QĐ-BNNMT | 03/11/2025 | 4 |
1059906 | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Sơn La | Sở Nội vụ | 1271/1998/ | 08/07/1999 | 4 |
1059976 | Quỹ hỗ trợ Tài năng trẻ Việt Nam | Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 44/QĐ-TƯĐTN | 24/04/1993 | 3 |
1060855 | TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1459 QĐ/UB | 06/10/1986 | 3 |
1060860 | Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 19/2021/QĐ-UBND | 02/04/2021 | 3 |
1061223 | Quỹ Bảo trợ Trẻ em - Văn phòng công tác xã hội tỉnh Hà Tĩnh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | | | 3 |
1061535 | Trạm cung cấp nước đặc khu Côn Đảo | Phòng Công Thương | 05/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 1 |
1061565 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng | Các quan hệ khác của ngân sách | 446/QĐ-UB | 07/04/1988 | 1 |
1061589 | Trung tâm Phát triển Công Thương Bắc Ninh | Các đơn vị khác | | | 2 |
1061664 | Quỹ phát triển thị trường xuất khẩu Thủy sản Việt Nam | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 11/2002/QD-BTS | 08/04/2002 | 3 |
1061764 | Trung Tâm Thể Dục Thể Thao Huyện Củ Chi | Chuong khong ton tai | 197/QĐ-UB | 06/07/1995 | 1 |
1061784 | Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Tân Phú | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 11/QĐ-UB | 23/12/2003 | 2 |
1061921 | Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi tỉnh Hà Tĩnh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 34 | 03/01/2012 | 3 |
1061934 | Phòng Nội Vụ huyện Lang Chánh | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | | 31/12/2000 | 1 |
1061942 | Phòng Nội Vụ huyện Thọ Xuân | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | | 31/12/2000 | 1 |
1061943 | Phòng Nội Vụ huyện Yên Định | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | | 31/12/2000 | 1 |
1062293 | Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp Bắc Ninh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 599 | 13/11/2013 | 2 |
1062295 | Trung tâm Điều dưỡng Người có công Bắc Ninh | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 05 | 06/01/2025 | 3 |
1062332 | Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ Bình Thuận | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 169/QĐ-UBND | 04/07/2025 | 3 |
1062391 | Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1221/QĐ-UBND | 14/10/2003 | 1 |
1062520 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp số 1 | Sở Tài chính | | 31/12/2000 | 3 |
1062577 | Ban an toàn giao thông tỉnh Sơn La | Sở Xây dựng | 1591 | 19/08/1998 | 3 |
1062581 | Trung tâm Chuyển đổi số và thông tin, dữ liệu | Sở Tài nguyên và Môi trường | 3074 | 09/10/2002 | 4 |
1062692 | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Bắc Kạn | Sở Nội vụ | 501/QĐ-UB | 01/10/1997 | 3 |
1062846 | Hội Khuyến học tỉnh Bắc Ninh | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | | 31/12/2000 | 3 |
1062853 | Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ tỉnh Bắc Ninh | Các đơn vị khác | | 31/12/2000 | 3 |
1062924 | Trung tâm hỗ trợ PT hợp tác xã DN & xúc tiến ĐT | Hội đồng Liên minh các hợp tác xã Việt Nam | 3348/QĐ-UB | 23/09/2002 | 3 |