1052196 | Ban quản lý dự án xã Bằng Thành | Các đơn vị khác | 1518/QĐ-U | 30/07/2003 | 3 |
1052236 | Trung tâm Dịch vụ việc làm Phú Thọ | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 455/QĐ-UBND | 01/03/2027 | 2 |
1052912 | Ban quản lý Chợ đặc khu Côn Đảo | Các đơn vị khác | 03/QĐ-UBND | 06/01/2025 | 3 |
1052917 | Ban Quản Lý Cảng Bến Đầm Đặc Khu Côn Đảo | Các đơn vị khác | 5041/QĐ.UB | 29/10/2000 | 3 |
1053035 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Đồng Hỷ | Các đơn vị khác | 1416/QĐ-UB | 28/07/2005 | 3 |
1053142 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Nam Trà My | Các đơn vị khác | 248/QĐ-BQL | 06/01/2025 | 2 |
1053515 | Viện Kiểm sát nhân dân khu vực 1 - Đà Nẵng | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 84/2025/UBTVQH15 | 05/03/2027 | 3 |
1053599 | Trung tâm Quốc gia nước sạch và Vệ sinh môi trường Nông thôn | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 1038/QĐ-BNNMT | 03/11/2026 | 3 |
1053642 | Trung tâm bảo trợ xã hội số 2 | Sở Y tế | 13/2025/QĐ-UBND | 27/02/2025 | 3 |
1053648 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Thanh Hóa | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 456 TC/UBT | 29/06/1980 | 3 |
1053950 | TRUNG TÂM CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG VÙNG 4 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 60/QĐ-CCPT-VP | 02/08/1995 | 3 |
1054052 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 61/QĐ-CCPT-VP | 02/06/2024 | 3 |
1055199 | Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 615 QĐ/TCCB-LĐ | 31/07/1995 | 3 |
1056642 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thủ Thừa | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 2682/QĐ-BHXH | 17/09/2025 | 4 |
1056885 | Trung tâm Dữ liệu và Thông tin Khoa học | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 62/2008/NĐ-CP | 11/05/2008 | 3 |
1056902 | Viện Khoa học Kinh tế hợp tác | Hội đồng Liên minh các hợp tác xã Việt Nam | 146 QĐ/HĐTW | 25/05/1992 | 3 |
1056959 | Trung tâm Xử lý và Tích hợp dữ liệu thống kê | Bộ Tài chính | 1467/QĐ-BTC | 03/12/2026 | 4 |
1057296 | Cảng vụ Đường thuỷ nội địa Khu vực IV | Bộ Giao thông - Vận tải | 615/2001/QĐ-BGTVT | 06/03/2001 | 3 |
1057759 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mộc Hóa | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 2675/QĐ-BHXH | 17/09/2025 | 4 |
1057830 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hậu Nghĩa | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 2674/QĐ-BHXH | 17/09/2025 | 4 |
1057864 | Đài Khí tượng Thủy văn Nam Bộ | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2439/QĐ-BNNMT | 05/06/2027 | 4 |
1057865 | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 2490/QĐ-KTTV | 30/11/1995 | 4 |
1057947 | Trung tâm hải văn | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 117/QĐ-TCKTTV | 28/04/1987 | 4 |
1057948 | Đài Khí tượng Cao không | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 165/QĐ-KTTV | 29/03/1996 | 4 |
1058271 | Thanh tra Thành phố Kontum | Thanh tra huyện | | | 1 |
1058308 | Ban quản lý công trình XD Xuân mai | Sở Xây dựng | | 31/12/2000 | 3 |
1058824 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Ninh | Bộ Tài chính | 2680/QĐ-BHXH | 17/09/2025 | 4 |
1058831 | Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Tây Ninh | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | 71/QĐ/TCCB | 25/07/1995 | 2 |
1058990 | Hội Nghệ sỹ Nhiếp ảnh Việt Nam | Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam | 05 | 04/03/1966 | 3 |
1059038 | Hội Bảo trợ người khuyết tật Việt Nam | Các đơn vị khác | 136/CT | 24/04/1992 | 3 |