Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2727418 | Mã ngân sách Phường Chánh Hưng | Phường Chánh Hưng |
2727424 | Mã ngân sách Phường Bình Đông | Phường Bình Đông |
2727427 | Mã ngân sách Phường Phú Định | Phường Phú Định |
2727439 | Mã ngân sách Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa |
2727442 | Mã ngân sách Phường Bình Tân | Phường Bình Tân |
2727448 | Mã ngân sách Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông |
2727457 | Mã ngân sách Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo |
2727460 | Mã ngân sách Phường An Lạc | Phường An Lạc |
2727475 | Mã ngân sách Phường Tân Hưng | Phường Tân Hưng |
2727478 | Mã ngân sách Phường Tân Thuận | Phường Tân Thuận |
2727484 | Mã ngân sách Phường Phú Thuận | Phường Phú Thuận |
2727487 | Mã ngân sách Phường Tân Mỹ | Phường Tân Mỹ |
2727496 | Mã ngân sách Xã Tân An Hội | Xã Tân An Hội |
2727508 | Mã ngân sách Xã An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây |
2727511 | Mã ngân sách Xã Nhuận Đức | Xã Nhuận Đức |
2727526 | Mã ngân sách Xã Thái Mỹ | Xã Thái Mỹ |
2727541 | Mã ngân sách Xã Phú Hòa Đông | Xã Phú Hòa Đông |
2727544 | Mã ngân sách Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ |
2727553 | Mã ngân sách Xã Củ Chi | Xã Củ Chi |
2727559 | Mã ngân sách Xã Hóc Môn | Xã Hóc Môn |
2727568 | Mã ngân sách Xã Đông Thạnh | Xã Đông Thạnh |
2727577 | Mã ngân sách Xã Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Sơn |
2727592 | Mã ngân sách Xã Bà Điểm | Xã Bà Điểm |
2727595 | Mã ngân sách Xã Tân Nhựt | Xã Tân Nhựt |
2727601 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc |
2727604 | Mã ngân sách Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã Tân Vĩnh Lộc |
2727610 | Mã ngân sách Xã Bình Lợi | Xã Bình Lợi |
2727619 | Mã ngân sách Xã Bình Hưng | Xã Bình Hưng |
2727628 | Mã ngân sách Xã Hưng Long | Xã Hưng Long |
2727637 | Mã ngân sách Xã Bình Chánh | Xã Bình Chánh |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |