Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2724484 | Mã ngân sách Xã Yang Mao | Xã Yang Mao |
2724490 | Mã ngân sách Xã Krông Pắc | Xã Krông Pắc |
2724496 | Mã ngân sách Xã Ea Kly | Xã Ea Kly |
2724502 | Mã ngân sách Xã Ea Phê | Xã Ea Phê |
2724505 | Mã ngân sách Xã Ea Knuếc | Xã Ea Knuếc |
2724526 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2724529 | Mã ngân sách Xã Vụ Bổn | Xã Vụ Bổn |
2724538 | Mã ngân sách Xã Krông Ana | Xã Krông Ana |
2724540 | Mã ngân sách Xã Ea Ning | Xã Ea Ning |
2724544 | Mã ngân sách Xã Ea Ktur | Xã Ea Ktur |
2724559 | Mã ngân sách Xã Ea Na | Xã Ea Na |
2724561 | Mã ngân sách Xã Dray Bhăng | Xã Dray Bhăng |
2724568 | Mã ngân sách Xã Dur Kmăl | Xã Dur Kmăl |
2724580 | Mã ngân sách Xã Liên Sơn Lắk | Xã Liên Sơn Lắk |
2724595 | Mã ngân sách Xã Đắk Liêng | Xã Đắk Liêng |
2724598 | Mã ngân sách Xã Đắk Phơi | Xã Đắk Phơi |
2724604 | Mã ngân sách Xã Krông Nô | Xã Krông Nô |
2724607 | Mã ngân sách Xã Nam Ka | Xã Nam Ka |
2724611 | Mã ngân sách Phường Bắc Gia Nghĩa | Phường Bắc Gia Nghĩa |
2724615 | Mã ngân sách Phường Nam Gia Nghĩa | Phường Nam Gia Nghĩa |
2724616 | Mã ngân sách Xã Quảng Sơn | Xã Quảng Sơn |
2724617 | Mã ngân sách Phường Đông Gia Nghĩa | Phường Đông Gia Nghĩa |
2724620 | Mã ngân sách Xã Quảng Hòa | Xã Quảng Hòa |
2724631 | Mã ngân sách Xã Quảng Khê | Xã Quảng Khê |
2724637 | Mã ngân sách Xã Tà Đùng | Xã Tà Đùng |
2724640 | Mã ngân sách Xã Cư Jút | Xã Cư Jút |
2724646 | Mã ngân sách Xã Đắk Wil | Xã Đắk Wil |
2724649 | Mã ngân sách Xã Nam Dong | Xã Nam Dong |
2724664 | Mã ngân sách Xã Đức Lập | Xã Đức Lập |
2724670 | Mã ngân sách Xã Đắk Mil | Xã Đắk Mil |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |