Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2718628 Mã ngân sách Xã Thạch Lạc Xã Thạch Lạc
2718634 Mã ngân sách Xã Toàn Lưu Xã Toàn Lưu
2718652 Mã ngân sách Phường Hà Huy Tập Phường Hà Huy Tập
2718667 Mã ngân sách Xã Thạch Xuân Xã Thạch Xuân
2718673 Mã ngân sách Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
2718676 Mã ngân sách Xã Thiên Cầm Xã Thiên Cầm
2718682 Mã ngân sách Xã Yên Hòa Xã Yên Hòa
2718685 Mã ngân sách Xã Cẩm Bình Xã Cẩm Bình
2718736 Mã ngân sách Xã Cẩm Hưng Xã Cẩm Hưng
2718739 Mã ngân sách Xã Cẩm Duệ Xã Cẩm Duệ
2718742 Mã ngân sách Xã Cẩm Trung Xã Cẩm Trung
2718748 Mã ngân sách Xã Cẩm Lạc Xã Cẩm Lạc
2718754 Mã ngân sách Phường Sông Trí Phường Sông Trí
2718766 Mã ngân sách Xã Kỳ Xuân Xã Kỳ Xuân
2718775 Mã ngân sách Xã Kỳ Anh Xã Kỳ Anh
2718781 Mã ngân sách Phường Hải Ninh Phường Hải Ninh
2718787 Mã ngân sách Xã Kỳ Văn Xã Kỳ Văn
2718790 Mã ngân sách Xã Kỳ Khang Xã Kỳ Khang
2718814 Mã ngân sách Xã Kỳ Hoa Xã Kỳ Hoa
2718823 Mã ngân sách Phường Vũng Áng Phường Vũng Áng
2718832 Mã ngân sách Phường Hoành Sơn Phường Hoành Sơn
2718838 Mã ngân sách Xã Kỳ Lạc Xã Kỳ Lạc
2718844 Mã ngân sách Xã Kỳ Thượng Xã Kỳ Thượng
2718859 Mã ngân sách Phường Đồng Thuận Phường Đồng Thuận
2718871 Mã ngân sách Phường Đồng Sơn Phường Đồng Sơn
2718880 Mã ngân sách Phường Đồng Hới Phường Đồng Hới
2718901 Mã ngân sách Xã Minh Hóa Xã Minh Hóa
2718904 Mã ngân sách Xã Dân Hóa Xã Dân Hóa
2718919 Mã ngân sách Xã Tân Thành Xã Tân Thành
2718922 Mã ngân sách Xã Kim Điền Xã Kim Điền

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ