Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2717854 | Mã ngân sách Xã Văn Kiều | Xã Văn Kiều |
2717857 | Mã ngân sách Xã Phúc Lộc | Xã Phúc Lộc |
2717866 | Mã ngân sách Xã Trung Lộc | Xã Trung Lộc |
2717878 | Mã ngân sách Xã Đông Lộc | Xã Đông Lộc |
2717920 | Mã ngân sách Phường Vinh Hưng | Phường Vinh Hưng |
2717935 | Mã ngân sách Xã Nam Đàn | Xã Nam Đàn |
2717944 | Mã ngân sách Xã Đại Huệ | Xã Đại Huệ |
2717950 | Mã ngân sách Xã Vạn An | Xã Vạn An |
2717971 | Mã ngân sách Xã Kim Liên | Xã Kim Liên |
2717989 | Mã ngân sách Xã Thiên Nhẫn | Xã Thiên Nhẫn |
2718001 | Mã ngân sách Xã Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên |
2718007 | Mã ngân sách Xã Yên Trung | Xã Yên Trung |
2718028 | Mã ngân sách Xã Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Nguyên Nam |
2718040 | Mã ngân sách Xã Lam Thành | Xã Lam Thành |
2718073 | Mã ngân sách Phường Thành Sen | Phường Thành Sen |
2718100 | Mã ngân sách Phường Trần Phú | Phường Trần Phú |
2718115 | Mã ngân sách Phường Bắc Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh |
2718118 | Mã ngân sách Phường Nam Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng Lĩnh |
2718133 | Mã ngân sách Xã Hương Sơn | Xã Hương Sơn |
2718160 | Mã ngân sách Xã Sơn Hồng | Xã Sơn Hồng |
2718163 | Mã ngân sách Xã Sơn Tiến | Xã Sơn Tiến |
2718172 | Mã ngân sách Xã Sơn Tây | Xã Sơn Tây |
2718184 | Mã ngân sách Xã Sơn Giang | Xã Sơn Giang |
2718196 | Mã ngân sách Xã Sơn Kim 1 | Xã Sơn Kim 1 |
2718199 | Mã ngân sách Xã Sơn Kim 2 | Xã Sơn Kim 2 |
2718202 | Mã ngân sách Xã Tứ Mỹ | Xã Tứ Mỹ |
2718223 | Mã ngân sách Xã Kim Hoa | Xã Kim Hoa |
2718229 | Mã ngân sách Xã Đức Thọ | Xã Đức Thọ |
2718244 | Mã ngân sách Xã Đức Minh | Xã Đức Minh |
2718262 | Mã ngân sách Xã Đức Quang | Xã Đức Quang |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |