Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2998739 Mã ngân sách Huyện Cẩm Mỹ Huyện Cẩm Mỹ
2998740 Mã ngân sách Huyện Long Thành Huyện Long Thành
2998741 Mã ngân sách Huyện Xuân Lộc Huyện Xuân Lộc
2998742 Mã ngân sách Huyện Nhơn Trạch Huyện Nhơn Trạch
2998747 Mã ngân sách Thành phố Vũng Tàu Thành phố Vũng Tàu
2998748 Mã ngân sách Thị xã Bà Rịa Thành phố Bà Rịa
2998750 Mã ngân sách Huyện Châu Đức Huyện Châu Đức
2998751 Mã ngân sách Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc
2998752 Mã ngân sách Huyện Long Điền Huyện Long Điền
2998753 Mã ngân sách Huyện Đất Đỏ Huyện Đất Đỏ
2998754 Mã ngân sách Huyện Tân Thành Thị xã Phú Mỹ
2998755 Mã ngân sách Huyện Côn Đảo Huyện Côn Đảo
2998760 Mã ngân sách Quận 1 Quận 1
2998761 Mã ngân sách Quận 12 Quận 12
2998762 Mã ngân sách Quận Thủ Đức Quận Thủ Đức
2998763 Mã ngân sách Quận 9 Quận 9
2998764 Mã ngân sách Quận Gò Vấp Quận Gò Vấp
2998765 Mã ngân sách Quận Bình Thạnh Quận Bình Thạnh
2998766 Mã ngân sách Quận Tân Bình Quận Tân Bình
2998767 Mã ngân sách Quận Tân Phú Quận Tân Phú
2998768 Mã ngân sách Quận Phú Nhuận Quận Phú Nhuận
2998769 Mã ngân sách Quận 2 Quận 2
2998770 Mã ngân sách Quận 3 Quận 3
2998771 Mã ngân sách Quận 10 Quận 10
2998772 Mã ngân sách Quận 11 Quận 11
2998773 Mã ngân sách Quận 4 Quận 4
2998774 Mã ngân sách Quận 5 Quận 5
2998775 Mã ngân sách Quận 6 Quận 6
2998776 Mã ngân sách Quận 8 Quận 8
2998777 Mã ngân sách Quận Bình Tân Quận Bình Tân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ