Danh mục Mã số nguồn ngân sách nhà nước
Mã nguồn ngân sách nhà nước phân biệt tiền chi ra lấy từ nguồn nào: vốn trong nước, vốn ngoài nước, vốn viện trợ hay nguồn thu để lại. Cùng một khoản chi nhưng khác nguồn thì hạch toán khác nhau.
Bảng mã mã số nguồn ngân sách nhà nước
| Mã | Tên | Mã cha | Loại |
|---|---|---|---|
00 | Không xác định | ||
01 | Nguồn vốn trong nước | 1 | |
02 | Kinh phí hoàn thuế GTGT | 01 | 1 |
11 | Nguồn kinh phí thường xuyên | 01 | 1 |
12 | Kinh phí không giao tự chủ,không giao khoán | 11 | 1 |
13 | Kinh phí giao tự chủ,giao khoán | 11 | 1 |
14 | Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương | 11 | 1 |
15 | Kinh phí không tự chủ được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30/9 | 11 | 1 |
16 | Kinh phí chương trình dự án đề tài | 11 | 1 |
17 | Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng | 11 | 1 |
18 | Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi | 11 | 1 |
19 | Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo | 11 | 1 |
20 | Kinh phí cắm mốc biên giới | 11 | 1 |
21 | Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản pháp quy | 11 | 1 |
22 | Kinh phí giải báo chí quốc gia | 11 | 1 |
27 | Dự toán tạm ứng | 01 | 1 |
28 | Kinh phí giữ lại | 11 | 1 |
29 | Kinh phí thường xuyên khác | 11 | 1 |
30 | Nguồn kinh phí khác | 01 | 1 |
31 | Nguồn vốn đầu tư | 01 | 1 |
41 | Nguồn trái phiếu chính phủ | 31 | 1 |
42 | Nguồn đầu tư NSĐP 2 | 31 | 1 |
43 | Nguồn đầu tư NSĐP 3 | 31 | 1 |
44 | Vốn đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 31 | 1 |
45 | Vốn đầu tư XDCB từ nguồn xổ số kiến thiết | 31 | 1 |
46 | Nguồn đầu tư NSĐP 5 | ||
47 | Nguồn đầu tư NSĐP 6 | ||
48 | Nguồn đầu tư NSĐP 8 | 31 | 1 |
49 | Nguồn vốn đầu tư khác | 31 | 1 |
50 | Nguồn vốn ngoài nước | 2 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 45 |
| Còn hiệu lực | 45 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
