Danh mục Mã số nguồn ngân sách nhà nước

Mã nguồn ngân sách nhà nước phân biệt tiền chi ra lấy từ nguồn nào: vốn trong nước, vốn ngoài nước, vốn viện trợ hay nguồn thu để lại. Cùng một khoản chi nhưng khác nguồn thì hạch toán khác nhau.

45 bản ghi45 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã mã số nguồn ngân sách nhà nước

TênMã chaLoại
00 Không xác định
01 Nguồn vốn trong nước 1
02 Kinh phí hoàn thuế GTGT 011
11 Nguồn kinh phí thường xuyên 011
12 Kinh phí không giao tự chủ,không giao khoán 111
13 Kinh phí giao tự chủ,giao khoán 111
14 Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương 111
15 Kinh phí không tự chủ được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30/9 111
16 Kinh phí chương trình dự án đề tài 111
17 Kinh phí trợ cấp, phụ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần cho người có công với cách mạng 111
18 Kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi 111
19 Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo 111
20 Kinh phí cắm mốc biên giới 111
21 Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản pháp quy 111
22 Kinh phí giải báo chí quốc gia 111
27 Dự toán tạm ứng 011
28 Kinh phí giữ lại 111
29 Kinh phí thường xuyên khác 111
30 Nguồn kinh phí khác 011
31 Nguồn vốn đầu tư 011
41 Nguồn trái phiếu chính phủ 311
42 Nguồn đầu tư NSĐP 2 311
43 Nguồn đầu tư NSĐP 3 311
44 Vốn đầu tư XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất 311
45 Vốn đầu tư XDCB từ nguồn xổ số kiến thiết 311
46 Nguồn đầu tư NSĐP 5
47 Nguồn đầu tư NSĐP 6
48 Nguồn đầu tư NSĐP 8 311
49 Nguồn vốn đầu tư khác 311
50 Nguồn vốn ngoài nước 2

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi45
Còn hiệu lực45

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ