Danh mục Mã số nguồn ngân sách nhà nước

Mã nguồn ngân sách nhà nước phân biệt tiền chi ra lấy từ nguồn nào: vốn trong nước, vốn ngoài nước, vốn viện trợ hay nguồn thu để lại. Cùng một khoản chi nhưng khác nguồn thì hạch toán khác nhau.

45 bản ghi45 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã mã số nguồn ngân sách nhà nước

TênMã tham chiếu
51 Ngân hàng thế giới
52 Ghi thu, ghi chi vốn vay ngoài nước, viện trợ NSTW để đầu tư các chương trình, dự án.
53 Ghi thu, ghi chi vốn vay ngoài nước, viện trợ NSTW bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương
54 Ghi thu, ghi chi vốn vay ngoài nước, viện trợ của Chính phủ cho ngân sách địa phương vay lại
55 Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập thuộc NSTW để thực hiện các chương trình, dự án các chương trình, dự án do trung ương quản lý
56 Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài độc lập bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện các chương trình, dự án
57 Ghi thu, ghi chi vốn viện trợ nước ngoài không hoàn lại cho ngân sách địa phương vay lại
58 Ghi thu, ghi chi vốn vay ưu đãi nước ngoài NSTW để thực hiện các chương trình, dự án SR3
59 Ghi thu, ghi chi vốn vay ưu đãi nước ngoài thuộc NSTW bổ sung có mục tiêu cho NSĐP thực hiện các chương trình, dự án SR1
60 Ghi thu, ghi chi vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ cho NSĐP vay lại SR2
61 JAICA
66 JBIC
71 AFD
98 Vốn ngoài nước
99 Giá trị kiểm soát

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi45
Còn hiệu lực45

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ