400129 là mã của - - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su → Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. . Mã này được chia tiếp thành 13 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
40012910 | - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) | — |
40012920 | - - - Crếp từ mủ cao su (SEN) | — |
40012930 | - - - Crếp làm đế giày (SEN) | — |
40012940 | - - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn (SEN) | — |
40012950 | - - - Crếp loại khác | — |
40012960 | - - - Cao su chế biến cao cấp | — |
40012970 | - - - Váng cao su | — |
40012980 | - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN) | — |
40012990 | - - - Loại khác | — |
40012991 | - - - - Dạng nguyên sinh | — |
40012994 | - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN) | — |
40012996 | - - - - Loại khác | — |
40012999 | - - - - Loại khác | — |