400110 là mã của - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su → Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: tên tiếng Anh là “- Natural rubber latex, whether or not pre-vulcanised:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Natural rubber latex, whether or not pre-vulcanised: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
40011011 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | — |
40011012 | - - - Được chế biến bằng phương pháp khác | — |
40011019 | - - - Loại khác | — |
40011021 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN) | — |
40011022 | - - - Được chế biến bằng phương pháp khác | — |
40011029 | - - - Loại khác | — |