2929 Hợp chất chức nitơ khác.
2929 là mã của Hợp chất chức nitơ khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hợp chất chức nitơ khác. tên tiếng Anh là “Compounds with other nitrogen function.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 2929
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Compounds with other nitrogen function. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
2 mã cấp dưới của 2929
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
292910 | - Isocyanates: | 4 |
292990 | - Loại khác: | 3 |
Cách đọc mã 2929
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 2923 — Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
- 2924 — Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- 2925 — Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
- 2926 — Hợp chất chức nitril.
- 2927 — Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
- 2928 — Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
- 2930 — Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
- 2931 — Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
- 2932 — Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- 2933 — Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- 2934 — Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
- 2935 — Sulphonamides.
