2930 là mã của Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ. tên tiếng Anh là “Organo-sulphur compounds.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Organo-sulphur compounds. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29301000 | - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | — |
29302000 | - Thiocarbamates và dithiocarbamates | — |
29303000 | - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | — |
29304000 | - Methionin | — |
29305000 | - Captafol (ISO) và metamidophos (ISO) | — |
29306000 | - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | — |
29307000 | - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | — |
29308000 | - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | — |
293090 | - Loại khác: | 3 |