2931 Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.

2931 là mã của Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 30 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác. tên tiếng Anh là “Other organo-inorganic compounds.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 2931

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhOther organo-inorganic compounds.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

30 mã cấp dưới của 2931

MãTênMã con
29310010- Chì tetraetyl—
29310020- N -(Phosphonomethyl) glycin và muối của chúng—
29310030- Ethephone—
29310090- Loại khác—
293110- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:2
29312000- Hợp chất tributyltin—
29313100- - Dimethyl methylphosphonate—
29313200- - Dimethyl propylphosphonate—
29313300- - Diethyl ethylphosphonate—
29313400- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate—
29313500- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide—
29313600- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate—
29313700- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate—
29313800- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)—
29313900- - Loại khác—
29314100- - Dimethyl methylphosphonate—
29314200- - Dimethyl propylphosphonate—
29314300- - Diethyl ethylphosphonate—
29314400- - Axit methylphosphonic—
29314500- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)—
29314600- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide—
29314700- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl) methyl methyl methylphosphonate—
29314800- - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxide—
293149- - Loại khác:3
29315100- - Methylphosphonic dichloride—
29315200- - Propylphosphonic dichloride—
29315300- - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-(trifluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate—
29315400- - Trichlorfon (ISO)—
293159- - Loại khác:2
293190- Loại khác:8

Cách đọc mã 2931

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ